Address :
,
TpHCM,
VietNam.
Tel :
Email :
Image : www.vitahco.com

Hạt nhựa PVC dùng cho dây và cáp điện – Tiêu chuẩn: AS/NZS

 

HẠT NHỰA PVC KHÔNG CHÌ DÙNG CHO DÂY VÀ CÁP ĐIỆN

PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN RoHS

Bảng thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn: AS/NZS 3808 (Australia/New Zealand)

Đặc tính

Phương pháp thử

Đơn vị

Thông số theo tiêu chuẩn

Ứng dụng

 

 

Cách điện

Cách điện

Bọc vỏ

Bọc vỏBọc vỏ
Tiêu chuẩn

 

 

V-75

V-90

3V-75

3V-90

5V-90

Tỷ trọng

ISO 1183

g/cm3

1.45 ÷ 1.55

1.45 ÷ 1.55

1.45 ÷ 1.55

1.45 ÷ 1.55

1.45 ÷ 1.55

Độ cứng

ASTM D 2240

Shore A

86 ÷ 90

86 ÷ 90

80 ÷ 85

80 ÷ 85

86 ÷ 90

Đặc tính dễ xé

 

 

-

-

-

Suất kéo đứt

IEC 60811-1-1

N/mm2

≥ 12.5

≥ 12.5

≥ 6.0

≥ 6.0

≥ 12.5

Độ giãn dài

IEC 60811-1-1

%

≥ 150

≥ 125

≥ 150

≥ 150

≥ 150

Điều kiện lão hóa

IEC 60811-1-2

 

110°C x 10D

115°C x 21D

110°C x 7D

115°C x 21D

115°C x 21D

   Suất kéo đứt sau lão hóa

 

%

≥ 75

≥ 75

≥ 75

≥ 75

≥ 75

   Độ giãn dài sau lão hóa

 

%

≥ 65

≥ 65

≥ 65

≥ 65

≥ 65

Thử sốc nhiệt ở 150°C x 1hr

IEC 60811-3-1

-

No crack

No crack

No crack

No crack

No crack

Tổn hao khối lượng

Điều kiện lão hóa

IEC 60811-3-2

mg/cm2

≤ 2.5

100°C x 5D

≤ 2.5

115°C x 5D

≤ 2.5

100°C x 5D

≤ 2.5

115°C x 5D

≤ 2.5

115°C x 5D

Điện trở suất khối ở 27°C

ASTM D257

Ω.cm

≥ 1013

≥ 1013

-

-

-

Độ bền nhiệt ở 200°C

IEC 60811-3-2

min

≥ 100

≥ 150

≥ 100

≥ 100

≥ 100

 

Chú thích:

  1. Chúng tôi sẽ đưa ra giá trị cụ thể về tỷ trọng và độ cứng sau khi nhận được yêu cầu của từng khách hàng
  2. Với từng đặc tính, nếu khách hàng yêu cầu cao hơn giá trị tiêu chuẩn, chúng tôi sẽ đáp ứng
  3. Chúng tôi sẽ cung cấp hạt nhựa PVC không chứa chất Phthalate khi khách hàng yêu cầu